Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
/
永别
永别
vĩnh biệt
vĩnh biệt; từ biệt mãi mãi
2 nghĩa#11982
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
vĩnh biệt; từ biệt mãi mãi
中永远不再见面;死别yǒnghuǒ búzài jiànmiàn;sǐbié
- 貳动động từ
vĩnh biệt; từ biệt mãi mãi (cái chết)
中与某人最后一次分离,不再相见yǔ mǒurén zuìhòu yīcì fēnlí, búzài xiāngjiàn
- 。
Chúng ta vĩnh biệt rồi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
永别
Phồn thể永別
vĩnh biệt
vĩnh biệt; từ biệt mãi mãi
2 nghĩa#11982
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
vĩnh biệt; từ biệt mãi mãi
中永远不再见面;死别yǒnghuǒ búzài jiànmiàn;sǐbié
- 貳动động từ
vĩnh biệt; từ biệt mãi mãi (cái chết)
中与某人最后一次分离,不再相见yǔ mǒurén zuìhòu yīcì fēnlí, búzài xiāngjiàn
- 。
Chúng ta vĩnh biệt rồi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)