Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
/
永乐大典
永乐大典
vĩnh lạc đại điển
bộ Vĩnh Lạc Đại Điển (bách khoa toàn thư lớn thời Minh, 1408)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ Vĩnh Lạc Đại Điển (bách khoa toàn thư lớn thời Minh, 1408)
- 。
Vĩnh Lạc Đại Điển là bộ bách khoa toàn thư lớn nhất thời cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ永乐大典
Phồn thể永樂大典
vĩnh lạc đại điển
bộ Vĩnh Lạc Đại Điển (bách khoa toàn thư lớn thời Minh, 1408)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ Vĩnh Lạc Đại Điển (bách khoa toàn thư lớn thời Minh, 1408)
- 。
Vĩnh Lạc Đại Điển là bộ bách khoa toàn thư lớn nhất thời cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)