水落归槽

水落归槽
shuǐluòguīcáo
thuỷ lạc quy tào

mọi thứ đều về đúng chỗ của nó; nước chảy về nguồn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mọi thứ đều về đúng chỗ của nó; nước chảy về nguồn [thành ngữ]

    • Nước chảy về nguồn, cuối cùng anh ấy cũng trở về quê hương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.