水火不容

水火不容
shuǐhuǒróng
thuỷ hoả bất dung

nước với lửa không thể dung hòa; hoàn toàn không tương dung [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nước với lửa không thể dung hòa; hoàn toàn không tương dung [thành ngữ]

    • Tính cách của hai người họ hoàn toàn không hợp nhau.

  2. tính từ

    lửa với nước không thể dung hòa; hai bên không đội trời chung [thành ngữ]

    • Hai người họ không đội trời chung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.