水泄不通

水泄不通
shuǐxiètōng
thuỷ tiết bất thông

chặt như nêm; đông nghịt không lọt một giọt nước [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chặt như nêm; đông nghịt không lọt một giọt nước [thành ngữ]

    • Ở đây đông đến mức không lọt một giọt nước.

  2. tính từ

    đông nghịt; chật như nêm; tắc nghẽn hoàn toàn [thành ngữ]

    • Quảng trường đông đến mức không thể chen chân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.