水底相机

水底相机
shuǐxiàng
thuỷ để tướng cơ

máy ảnh dưới nước; máy ảnh chống nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy ảnh dưới nước; máy ảnh chống nước

    • Tôi muốn một chiếc máy ảnh dưới nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.