水平尾翼

水平尾翼
shuǐpíngwěi
thuỷ bình vĩ dực

cánh đuôi ngang; ổn định ngang (hàng không)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cánh đuôi ngang; ổn định ngang (hàng không)

    • Máy bay có cánh đuôi ngang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.