水土不服

水土不服
shuǐ
thuỷ thổ bất phục

không hợp thủy thổ; không quen khí hậu (nơi mới)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không hợp thủy thổ; không quen khí hậu (nơi mới)

    • Sau khi đến Trung Quốc, anh ấy hơi không hợp thủy thổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.