水力鼓风

水力鼓风
shuǐfēng
thuỷ lực cổ phong

quạt gió thủy lực; bễ thổi dùng sức nước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quạt gió thủy lực; bễ thổi dùng sức nước

  2. danh từ

    máy thổi gió chạy bằng sức nước (dùng trong lò luyện kim)

    • Thông gió bằng sức nước là một kỹ thuật cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.