水力压裂

水力压裂
shuǐliè
thuỷ lực áp liệt

khai thác thủy lực cắt phá (hydraulic fracturing)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. khai thác thủy lực cắt phá (hydraulic fracturing)

  2. khai thác dầu khí bằng phương pháp thủy lực cắt phá; fracking

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.