- 水thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
khai thác thủy lực cắt phá (hydraulic fracturing)
khai thác thủy lực cắt phá (hydraulic fracturing)
khai thác dầu khí bằng phương pháp thủy lực cắt phá; fracking
khai thác thủy lực cắt phá (hydraulic fracturing)
khai thác thủy lực cắt phá (hydraulic fracturing)
khai thác dầu khí bằng phương pháp thủy lực cắt phá; fracking
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.