水刑逼供

水刑逼供
shuǐxínggòng
thuỷ hình bức cúng

tra tấn bằng nước để bức cung; dùng hình thức dội nước để ép cung

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tra tấn bằng nước để bức cung; dùng hình thức dội nước để ép cung

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.