水中捞月

水中捞月
shuǐzhōnglāoyuè
thuỷ trung lao nguyệt

vớt trăng đáy nước (làm việc viển vông, uổng công vô ích) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. vớt trăng đáy nước (làm việc viển vông, uổng công vô ích) [thành ngữ]

  2. mò trăng dưới nước (công sức vô ích) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.