水上

水上
shuǐshàng
thuỷ thượng

trên mặt nước; trên nước

3 nghĩa#11845
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trên mặt nước; trên nước

    在水的表面上zài shuǐ de biǎomiàn shang

    • Các môn thể thao dưới nước rất thú vị.

  2. trên mặt nước; dưới nước; thủy thượng

    在水面上;与水有关的zài shuǐmiàn shàng;yǔ shuǐ yǒuguān de

  3. danh từ

    thị trấn Thuỷ Thượng, huyện Gia Nghĩa, Đài Loan

    台湾嘉义县的一个乡镇Táiwān Jiāyì xiàn de yī ge xiāngzhèn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.