- 水thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
xe mô tô nước; mô tô nước (jet ski)
xe mô tô nước; mô tô nước (jet ski)
Anh ấy thích chơi mô tô nước.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
xe mô tô nước; mô tô nước (jet ski)
xe mô tô nước; mô tô nước (jet ski)
Anh ấy thích chơi mô tô nước.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.