氛围编程

氛围编程
fēnwéibiānchéng
phân vi biên trình

lập trình theo cảm hứng; lập trình vibe (khẩu ngữ trong giới lập trình, chỉ việc lập trình dựa vào cảm giác/AI hơn là hiểu code)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lập trình theo cảm hứng; lập trình vibe (khẩu ngữ trong giới lập trình, chỉ việc lập trình dựa vào cảm giác/AI hơn là hiểu code)

    • Lập trình không khí là một cách lập trình mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.