气势宏伟

气势宏伟
shìhóngwěi
khí thế hoành vĩ

cao lớn uy nghi; vạm vỡ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cao lớn uy nghi; vạm vỡ

    • Tòa nhà này có khí thế hoành tráng.

  2. tính từ

    nghiêm trang; đường bệ; (văn) nghiễm nhiên

    • Tòa nhà này rất hùng vĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.