气动控制

气动控制
dòngkòngzhì
khí động khống chế

điều khiển khí nén

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điều khiển khí nén

    • Hệ thống điều khiển khí nén rất phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.