气冲霄汉

气冲霄汉
chōngxiāohàn
khí xung tiêu hán

khí thế hùng mạnh vươn tận trời xanh (dũng cảm, hào khí ngút trời) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khí thế hùng mạnh vươn tận trời xanh (dũng cảm, hào khí ngút trời) [thành ngữ]

    • Anh ấy dũng cảm, không sợ bất kỳ khó khăn nào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.