氮气

氮气
dàn
đạm khí

khí nitơ; khí đạm

1 nghĩa#43640
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khí nitơ; khí đạm

    • Nitơ là thành phần chính của không khí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.