毫米汞柱

毫米汞柱
háogǒngzhù
hào mễ cống trụ

milimét thủy ngân (mmHg)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    milimét thủy ngân (mmHg)

    • Đơn vị của máy đo huyết áp là milimet thủy ngân.

  2. danh từ

    milimét thủy ngân (mmHg, đơn vị áp suất)

    • Đơn vị đo huyết áp là milimét thủy ngân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.