Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
毫发无伤
毫发无伤
hào phát vô thương
không sứt mẻ mảy may; bình an vô sự [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không sứt mẻ mảy may; bình an vô sự [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bước ra khỏi vụ tai nạn mà không hề hấn gì.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ毫发无伤
Phồn thể毫髮無傷
hào phát vô thương
không sứt mẻ mảy may; bình an vô sự [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không sứt mẻ mảy may; bình an vô sự [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bước ra khỏi vụ tai nạn mà không hề hấn gì.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 毛máolông; tóc; lông mao; mao (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ)
- 毯tǎnchăn lông; mền lông
- 㲱lièbờm (bờm ngựa, bờm sư tử); lông bờm
- 毡zhānnỉ; dạ (loại vải)
- 毧róngxuống; dưới; hạ
- 毪múvải len dệt ở Tây Tạng
- 毫háolông; tóc; lông mao; mao (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ)
- 毳cuìlông tơ mịn (lông thú)
- 毴bībộ phận sinh dục nữ (từ cũ)
- 毵sānlông dài; bờm xờm
- 毷màobất an; lo lắng; không yên
- 毹shūthảm; tấm thảm