毛主席

毛主席
MáoZhǔ
mao chủ tịch

Chủ tịch Mao (Mao Trạch Đông, 1893–1976, lãnh tụ Đảng Cộng sản Trung Quốc)

2 nghĩa#20253
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Chủ tịch Mao (Mao Trạch Đông, 1893–1976, lãnh tụ Đảng Cộng sản Trung Quốc)

    • Chủ tịch Mao là nhà lãnh đạo vĩ đại của Trung Quốc.

  2. danh từ

    Chủ tịch Mao

    • Chủ tịch Mao là nhà lãnh tụ vĩ đại của nhân dân Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mao(lông, tóc (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.