Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
/
毂盖
毂盖
cốc cái
nắp che moay bánh xe; mũ bánh xe
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nắp che moay bánh xe; mũ bánh xe
- 。
Cái ốp bánh xe này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ毂盖
Phồn thể轂蓋
cốc cái
nắp che moay bánh xe; mũ bánh xe
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nắp che moay bánh xe; mũ bánh xe
- 。
Cái ốp bánh xe này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 毁huǐphá hủy; hủy hoại
- 段duànđoạn; đoạn văn; khúc; phần
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 殿diàncung điện; điện (gian chính trong cung)
- 毅yìkiên nghị; cương nghị; dứt khoát
- 㱾gāiđồ trang sức bằng kim loại hoặc ngọc thời cổ đại dùng để trừ tà
- 㲈sháobiến thể của 韶[shao2]
- 殳shūvũ khí cổ dạng gậy làm bằng tre hoặc gỗ
- 殴ōuđánh; đánh đập
- 殷yīnthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 殸qìngcái khánh (nhạc cụ gõ bằng đá hoặc kim loại)