Dùng vũ khí đập vỡ cái cối thành đất bụi — đó là phá hủy.
/
毁灭性
毁灭性
huỷ diệt tính
mang tính huỷ diệt; tàn khốc
2 nghĩa#20327
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mang tính huỷ diệt; tàn khốc
- 。
Trận động đất này có tính hủy diệt.
- 貳形tính từ
có hại; gây hại
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
毁灭性
Phồn thể毀滅性
huỷ diệt tính
mang tính huỷ diệt; tàn khốc
2 nghĩa#20327
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mang tính huỷ diệt; tàn khốc
- 。
Trận động đất này có tính hủy diệt.
- 貳形tính từ
có hại; gây hại
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 毁huǐphá hủy; hủy hoại
- 段duànđoạn; đoạn văn; khúc; phần
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 殿diàncung điện; điện (gian chính trong cung)
- 毅yìkiên nghị; cương nghị; dứt khoát
- 㱾gāiđồ trang sức bằng kim loại hoặc ngọc thời cổ đại dùng để trừ tà
- 㲈sháobiến thể của 韶[shao2]
- 殳shūvũ khí cổ dạng gậy làm bằng tre hoặc gỗ
- 殴ōuđánh; đánh đập
- 殷yīnthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 殸qìngcái khánh (nhạc cụ gõ bằng đá hoặc kim loại)