毁灭性

毁灭性
huǐmièxìng
huỷ diệt tính

mang tính huỷ diệt; tàn khốc

2 nghĩa#20327
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mang tính huỷ diệt; tàn khốc

    • Trận động đất này có tính hủy diệt.

  2. tính từ

    có hại; gây hại

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cữu(cái cối giã)HỘI Ý
  • thổ(đất, bụi)HỘI Ý
  • thù(vũ khí, đánh đập)BỘ

Dùng vũ khí đập vỡ cái cối thành đất bụi — đó là phá hủy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.