Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
/
死猪不怕开水烫
死猪不怕开水烫
tử trư bất phạ khai thuỷ năng
lợn chết không sợ nước sôi (người liều lĩnh không sợ hậu quả) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lợn chết không sợ nước sôi (người liều lĩnh không sợ hậu quả) [thành ngữ]
- 。
Anh ta đúng là đồ trơ trẽn.
- 貳形tính từ
lợn chết không sợ nước sôi (kẻ đã mất hết thì chẳng sợ gì nữa) [thành ngữ]
- 。
Anh ta đúng là kiểu người không còn gì để mất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trạng)BỘ
- 白bạch(trắng)HÌNH THANH
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
死猪不怕开水烫
Phồn thể死豬不怕開水燙
tử trư bất phạ khai thuỷ năng
lợn chết không sợ nước sôi (người liều lĩnh không sợ hậu quả) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lợn chết không sợ nước sôi (người liều lĩnh không sợ hậu quả) [thành ngữ]
- 。
Anh ta đúng là đồ trơ trẽn.
- 貳形tính từ
lợn chết không sợ nước sôi (kẻ đã mất hết thì chẳng sợ gì nữa) [thành ngữ]
- 。
Anh ta đúng là kiểu người không còn gì để mất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trạng)BỘ
- 白bạch(trắng)HÌNH THANH
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt