死猪不怕开水烫

死猪不怕开水烫
zhūkāishuǐtàng
tử trư bất phạ khai thuỷ năng

lợn chết không sợ nước sôi (người liều lĩnh không sợ hậu quả) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lợn chết không sợ nước sôi (người liều lĩnh không sợ hậu quả) [thành ngữ]

    • Anh ta đúng là đồ trơ trẽn.

  2. tính từ

    lợn chết không sợ nước sôi (kẻ đã mất hết thì chẳng sợ gì nữa) [thành ngữ]

    • Anh ta đúng là kiểu người không còn gì để mất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • bỉ(người gục xuống, thi thể)HỘI Ý

Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.