此路不通

此路不通
tōng
thử lộ bất thông

Đường này bị chặn; (bóng) hướng này không khả thi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    Đường này bị chặn; (bóng) hướng này không khả thi

    • Đường này bị chặn, xin đi đường vòng.

  2. tính từ

    con đường này không thông; (bóng) cách này không hiệu quả

    • Đường này không thông, chúng ta đi đường khác đi.

  3. tính từ

    Đường này không thông; (bóng) cách này không được

    • Đường này không thông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(bàn chân, dừng lại)BỘ
  • bỉ(người đang quỳ, chỉ thị)HỘI Ý

Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.