止痛

止痛
zhǐtòng
chỉ thống

giảm đau; giảm đau; thuốc giảm đau

3 nghĩa#22054
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giảm đau; giảm đau; thuốc giảm đau

    • Loại thuốc này có thể giảm đau.

  2. động từ

    giảm đau; giảm đau (chỉ thống)

  3. danh từ

    thuốc giảm đau

    • Loại thuốc này có thể giảm đau.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(bàn chân (tượng hình), dừng lại)HỘI Ý

止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.