Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
/
歌百灵
歌百灵
ca bách linh
chim sơn ca bụi hót (Mirafra javanica)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim sơn ca bụi hót (Mirafra javanica)
- 。
Chim ca bách linh là một loài chim rất nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
歌百灵
Phồn thể歌百靈
ca bách linh
chim sơn ca bụi hót (Mirafra javanica)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim sơn ca bụi hót (Mirafra javanica)
- 。
Chim ca bách linh là một loài chim rất nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công