Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
/
歌仔戏
歌仔戏
ca tể hí
hát ca tử hí (loại hình opera dân gian từ Đài Loan và Phúc Kiến)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hát ca tử hí (loại hình opera dân gian từ Đài Loan và Phúc Kiến)
- 。
Ca tể hí là loại hình kịch truyền thống của Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ歌仔戏
Phồn thể歌仔戲
ca tể hí
hát ca tử hí (loại hình opera dân gian từ Đài Loan và Phúc Kiến)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hát ca tử hí (loại hình opera dân gian từ Đài Loan và Phúc Kiến)
- 。
Ca tể hí là loại hình kịch truyền thống của Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công