Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.
/
歇山顶
歇山顶
hiết sơn đỉnh
mái hình thức hip-and-gable (kiểu mái kết hợp đầu hồi và mái dốc trong kiến trúc Đông Á)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mái hình thức hip-and-gable (kiểu mái kết hợp đầu hồi và mái dốc trong kiến trúc Đông Á)
- 。
Mái hiết sơn là một kiểu mái nhà phổ biến trong kiến trúc truyền thống Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ歇山顶
Phồn thể歇山頂
hiết sơn đỉnh
mái hình thức hip-and-gable (kiểu mái kết hợp đầu hồi và mái dốc trong kiến trúc Đông Á)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mái hình thức hip-and-gable (kiểu mái kết hợp đầu hồi và mái dốc trong kiến trúc Đông Á)
- 。
Mái hiết sơn là một kiểu mái nhà phổ biến trong kiến trúc truyền thống Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công