歇了吧

歇了吧
xiēleba
hiết liễu ba

thôi đi; đừng có nói nữa (khẩu ngữ địa phương)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. thán từ

    thôi đi; đừng có nói nữa (khẩu ngữ địa phương)

    • Thôi đi, đừng nói nữa!

  2. động từ

    thôi đi; bỏ đi; đừng nghĩ tới nữa

    • Thôi đi, đừng nghĩ nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hạt(tại sao, bao giờ)HÀI THANH
  • khiếm(ngáp, thiếu hơi)BỘ

Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.