Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.
/
歇了吧
歇了吧
hiết liễu ba
thôi đi; đừng có nói nữa (khẩu ngữ địa phương)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹叹thán từ
thôi đi; đừng có nói nữa (khẩu ngữ địa phương)
- ,!
Thôi đi, đừng nói nữa!
- 貳动động từ
thôi đi; bỏ đi; đừng nghĩ tới nữa
- ,。
Thôi đi, đừng nghĩ nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 巴ba(bám sát, mong cầu)HÌNH THANH
Miệng bám vào câu nói, dùng 吧 để cầu mong hoặc xác nhận điều gì đó.
歇了吧
Phồn thể歇
hiết liễu ba
thôi đi; đừng có nói nữa (khẩu ngữ địa phương)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹叹thán từ
thôi đi; đừng có nói nữa (khẩu ngữ địa phương)
- ,!
Thôi đi, đừng nói nữa!
- 貳动động từ
thôi đi; bỏ đi; đừng nghĩ tới nữa
- ,。
Thôi đi, đừng nghĩ nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 巴ba(bám sát, mong cầu)HÌNH THANH
Miệng bám vào câu nói, dùng 吧 để cầu mong hoặc xác nhận điều gì đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công