Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
歃血为盟
歃血为盟
sáp huyết vi minh
uống máu ăn thề (nghi thức thề nguyện kết minh bằng cách bôi máu lên môi) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
uống máu ăn thề (nghi thức thề nguyện kết minh bằng cách bôi máu lên môi) [thành ngữ]
- ,。
Họ thề ước bằng máu, vĩnh viễn không phản bội.
- 貳动động từ
uống máu ăn thề; kết minh bằng máu [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ歃血为盟
Phồn thể歃血為盟
sáp huyết vi minh
uống máu ăn thề (nghi thức thề nguyện kết minh bằng cách bôi máu lên môi) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
uống máu ăn thề (nghi thức thề nguyện kết minh bằng cách bôi máu lên môi) [thành ngữ]
- ,。
Họ thề ước bằng máu, vĩnh viễn không phản bội.
- 貳动động từ
uống máu ăn thề; kết minh bằng máu [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công