歃血为盟

歃血为盟
shàxuèwéiméng
sáp huyết vi minh

uống máu ăn thề (nghi thức thề nguyện kết minh bằng cách bôi máu lên môi) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    uống máu ăn thề (nghi thức thề nguyện kết minh bằng cách bôi máu lên môi) [thành ngữ]

    • Họ thề ước bằng máu, vĩnh viễn không phản bội.

  2. động từ

    uống máu ăn thề; kết minh bằng máu [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.