欺骗餐

欺骗餐
piàncān
khi phiến xan

bữa ăn "cheat meal" (bữa ăn thoải mái ngoài chế độ ăn kiêng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bữa ăn "cheat meal" (bữa ăn thoải mái ngoài chế độ ăn kiêng)

    • Hôm nay tôi đã ăn một bữa ăn gian lận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.