欲求

欲求
qiú
dục cầu

ham muốn; nhu cầu; dục vọng

2 nghĩa#39435
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ham muốn; nhu cầu; dục vọng

    • Ham muốn của con người là vô tận.

  2. động từ

    muốn; mong muốn

    • Anh ấy khao khát thành công.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.