欲仙欲死

欲仙欲死
xiān
dục tiên dục tử

cực khoái đến ngất ngây; (mỉa mai) khổ sở đến chết đi sống lại [thành ngữ]

1 nghĩa#43744
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cực khoái đến ngất ngây; (mỉa mai) khổ sở đến chết đi sống lại [thành ngữ]

    • Cô ấy nghe nhạc, cảm thấy cực kỳ sung sướng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.