Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
/
欧夜鹰
欧夜鹰
âu dạ ưng
chim hồng hoàng đêm châu Âu (Caprimulgus europaeus)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim hồng hoàng đêm châu Âu (Caprimulgus europaeus)
- 。
Chim cú mèo châu Âu là một loài chim di cư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 鳥điểu(chim)BỘ
- 䧹ưng(chim ưng (cung cấp âm và nghĩa))HÌNH THANH
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
欧夜鹰
Phồn thể歐夜鷹
âu dạ ưng
chim hồng hoàng đêm châu Âu (Caprimulgus europaeus)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim hồng hoàng đêm châu Âu (Caprimulgus europaeus)
- 。
Chim cú mèo châu Âu là một loài chim di cư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công