Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
/
欢聚一堂
欢聚一堂
hoan tụ nhất đường
vui vẻ sum họp một nhà [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
vui vẻ sum họp một nhà [thành ngữ]
- ,。
Chúng tôi vui vẻ tụ họp dưới một mái nhà để ăn mừng năm mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
欢聚一堂
Phồn thể歡聚一堂
hoan tụ nhất đường
vui vẻ sum họp một nhà [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
vui vẻ sum họp một nhà [thành ngữ]
- ,。
Chúng tôi vui vẻ tụ họp dưới một mái nhà để ăn mừng năm mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công