Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
/
欢欣鼓舞
欢欣鼓舞
hoan hân cổ vũ
vui mừng phấn khởi; hân hoan phấn chấn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui mừng phấn khởi; hân hoan phấn chấn [thành ngữ]
- 。
Mọi người hân hoan ăn mừng chiến thắng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ欢欣鼓舞
Phồn thể歡欣鼓舞
hoan hân cổ vũ
vui mừng phấn khởi; hân hoan phấn chấn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui mừng phấn khởi; hân hoan phấn chấn [thành ngữ]
- 。
Mọi người hân hoan ăn mừng chiến thắng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công