Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
/
欢喜冤家
欢喜冤家
hoan hỷ oan gia
cặp đôi vừa yêu vừa cãi nhau; oan gia ngõ hẹp mà lại yêu nhau [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cặp đôi vừa yêu vừa cãi nhau; oan gia ngõ hẹp mà lại yêu nhau [thành ngữ]
- 。
Họ là một cặp oan gia vui vẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
欢喜冤家
Phồn thể歡喜冤家
hoan hỷ oan gia
cặp đôi vừa yêu vừa cãi nhau; oan gia ngõ hẹp mà lại yêu nhau [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cặp đôi vừa yêu vừa cãi nhau; oan gia ngõ hẹp mà lại yêu nhau [thành ngữ]
- 。
Họ là một cặp oan gia vui vẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công