欢喜冤家

欢喜冤家
huānyuānjia
hoan hỷ oan gia

cặp đôi vừa yêu vừa cãi nhau; oan gia ngõ hẹp mà lại yêu nhau [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cặp đôi vừa yêu vừa cãi nhau; oan gia ngõ hẹp mà lại yêu nhau [thành ngữ]

    • Họ là một cặp oan gia vui vẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.