Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
/
次重量级
次重量级
thứ trọng lượng cấp
hạng bán nặng (quyền anh v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạng bán nặng (quyền anh v.v.)
- 。
Anh ấy là một võ sĩ quyền anh hạng trung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
次重量级
Phồn thể次重量級
thứ trọng lượng cấp
hạng bán nặng (quyền anh v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạng bán nặng (quyền anh v.v.)
- 。
Anh ấy là một võ sĩ quyền anh hạng trung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công