Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
/
次世代
次世代
thứ thế đại
thế hệ tiếp theo; thế hệ kế tiếp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thế hệ tiếp theo; thế hệ kế tiếp
- 。
Máy chơi game thế hệ tiếp theo rất phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
次世代
Phồn thể次
thứ thế đại
thế hệ tiếp theo; thế hệ kế tiếp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thế hệ tiếp theo; thế hệ kế tiếp
- 。
Máy chơi game thế hệ tiếp theo rất phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công