次世代

次世代
shìdài
thứ thế đại

thế hệ tiếp theo; thế hệ kế tiếp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thế hệ tiếp theo; thế hệ kế tiếp

    • Máy chơi game thế hệ tiếp theo rất phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước, lạnh)BỘ
  • khiếm(há miệng, thiếu)HỘI Ý

Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.