横说竖说

横说竖说
héngshuōshùshuō
hoành thuyết thụ thuyết

dù nói xuôi hay nói ngược; giải thích đi giải thích lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dù nói xuôi hay nói ngược; giải thích đi giải thích lại

    • Anh ấy giải thích đi giải thích lại, tôi vẫn không hiểu.

  2. động từ

    tiếp sóng; trung chuyển (tín hiệu)

    • Anh ấy nói đi nói lại, tôi vẫn không hiểu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.