横翻筋斗

横翻筋斗
héngfānjīndǒu
hoành phiên cân đẩu

nhào lộn ngang; lật bánh xe

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhào lộn ngang; lật bánh xe

    • Anh ấy biết lộn nhào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.