樟脑丸

樟脑丸
zhāngnǎowán
chương não hoàn

viên băng phiến; viên long não

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    viên băng phiến; viên long não

    • Long não có thể đuổi côn trùng.

  2. danh từ

    viên băng phiến; viên long não (chống mối mọt)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.