楚河汉界

楚河汉界
ChǔHànjiè
sở hà hán giới

ranh giới sông Sở - Hán (ranh giới giữa hai phe đối địch; cũng chỉ ranh giới trên bàn cờ tướng) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ranh giới sông Sở - Hán (ranh giới giữa hai phe đối địch; cũng chỉ ranh giới trên bàn cờ tướng) [thành ngữ]

    • Sở Hà Hán Giới là một khái niệm trong cờ tướng.

  2. danh từ

    ranh giới Sở – Hán; (bóng) ranh giới phân chia hai phe đối địch [thành ngữ]

    • Sở Hà Hán Giới là một khái niệm quan trọng trong cờ tướng.

  3. danh từ

    ranh giới sông Sở-Hán (ranh giới giữa hai bên trên bàn cờ tướng; cũng chỉ ranh giới rõ ràng giữa hai phe) [thành ngữ]

    • Sở Hà Hán Giới là đường phân chia trong cờ tướng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.