棺材瓤子

棺材瓤子
guāncairángzi
quan tài nhương tử

(khẩu) lão già gần đất xa trời; đồ sắp xuống lỗ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) lão già gần đất xa trời; đồ sắp xuống lỗ

    • Ông ta đúng là một lão già sắp xuống lỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.