Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
/
棕腹隼雕
棕腹隼雕
tông phúc chuẩn điêu
chim đại bàng ưng bụng hung (Lophotriorchis kienerii)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim đại bàng ưng bụng hung (Lophotriorchis kienerii)
- 。
Diều hâu bụng nâu là một loài chim săn mồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ棕腹隼雕
Phồn thể棕腹隼鵰
tông phúc chuẩn điêu
chim đại bàng ưng bụng hung (Lophotriorchis kienerii)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim đại bàng ưng bụng hung (Lophotriorchis kienerii)
- 。
Diều hâu bụng nâu là một loài chim săn mồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)