Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
/
棕腹树鹊
棕腹树鹊
tông phúc thụ thước
chim chim thước cây bụng nâu (Dendrocitta vagabunda)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim chim thước cây bụng nâu (Dendrocitta vagabunda)
- 。
Chim chích chòe bụng nâu là một loài chim rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ棕腹树鹊
Phồn thể棕腹樹鵲
tông phúc thụ thước
chim chim thước cây bụng nâu (Dendrocitta vagabunda)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim chim thước cây bụng nâu (Dendrocitta vagabunda)
- 。
Chim chích chòe bụng nâu là một loài chim rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)