Quân cờ làm bằng gỗ, phát âm theo chữ Kỳ.
/
棋逢敌手
棋逢敌手
kỳ phùng địch thủ
kỳ phùng đối thủ; gặp được đối thủ ngang tài ngang sức [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kỳ phùng đối thủ; gặp được đối thủ ngang tài ngang sức [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Hai người họ ngang tài ngang sức.
- 貳动động từ
gặp được đối thủ xứng tầm [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Trong trận đấu này, họ đã gặp đối thủ xứng tầm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ棋逢敌手
Phồn thể棋逢敵手
kỳ phùng địch thủ
kỳ phùng đối thủ; gặp được đối thủ ngang tài ngang sức [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kỳ phùng đối thủ; gặp được đối thủ ngang tài ngang sức [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Hai người họ ngang tài ngang sức.
- 貳动động từ
gặp được đối thủ xứng tầm [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Trong trận đấu này, họ đã gặp đối thủ xứng tầm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)