棋逢对手

棋逢对手
féngduìshǒu
kỳ phùng đối thủ

kỳ phùng đối thủ; gặp được đối thủ ngang tài ngang sức [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kỳ phùng đối thủ; gặp được đối thủ ngang tài ngang sức [thành ngữ]

    • Hai người họ ngang tài ngang sức.

  2. động từ

    gặp được đối thủ xứng tầm [thành ngữ]

    • Trong trận đấu này, họ đã gặp đối thủ xứng tầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Quân cờ làm bằng gỗ, phát âm theo chữ Kỳ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.